Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 欣慰

欣慰

xīn wèi
Âm Hán-Việt: hân uý
HSK 3.0 cấp 7
hài lòng/an ủi
to be gratified

Ví dụ câu

看到孩子成长,父母感到非常欣慰。

Kàndào háizi chéngzhǎng, fùmǔ gǎndào fēicháng xīnwèi.

Thấy con cái trưởng thành, cha mẹ cảm thấy rất ấm lòng.

Seeing their children grow, parents feel very gratified.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →