Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 欣欣向荣

欣欣向荣

xīn xīn xiàng róng
Âm Hán-Việt: hân hân hướng vinh
HSK 3.0 cấp 7
phồn thịnh/tươi sáng
flourishing

Ví dụ câu

春天来了,花园里欣欣向荣。

Chūntiān lái le, huāyuán lǐ xīnxīnxiàngróng.

Mùa xuân đến, khu vườn phồn thịnh.

Spring comes, the garden is flourishing.

Cách dùng từ này

"欣欣向荣" (tươi tốt, phồn vinh) là thành ngữ, gốc tả cây cỏ đâm chồi tươi tốt, nay hay dùng cho kinh tế, sự nghiệp, xã hội phát triển mạnh: "经济 欣欣向荣", "一 片 欣欣向荣 的 景象". Làm vị ngữ hoặc định ngữ với "的". Gần nghĩa "繁荣" (phồn vinh), nhưng "欣欣向荣" giàu hình ảnh hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

欣欣向荣 viết sang phồn thể là 欣欣向榮 xīn xīn xiàng róng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →