春天来了,花园里欣欣向荣。
Chūntiān lái le, huāyuán lǐ xīnxīnxiàngróng.
Mùa xuân đến, khu vườn phồn thịnh.
Spring comes, the garden is flourishing.
"欣欣向荣" (tươi tốt, phồn vinh) là thành ngữ, gốc tả cây cỏ đâm chồi tươi tốt, nay hay dùng cho kinh tế, sự nghiệp, xã hội phát triển mạnh: "经济 欣欣向荣", "一 片 欣欣向荣 的 景象". Làm vị ngữ hoặc định ngữ với "的". Gần nghĩa "繁荣" (phồn vinh), nhưng "欣欣向荣" giàu hình ảnh hơn.
欣欣向荣 viết sang phồn thể là 欣欣向榮 xīn xīn xiàng róng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.