Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 慰问

慰问

wèi wèn
Âm Hán-Việt: uý vấn
HSK 3.0 cấp 7
thăm hỏi/ủy lạo
to express sympathy

Ví dụ câu

老师去医院慰问生病的学生。

Lǎoshī qù yīyuàn wèiwèn shēngbìng de xuéshēng.

Cô giáo đến bệnh viện thăm hỏi học sinh bị ốm.

The teacher went to the hospital to comfort the sick student.

Cách dùng từ này

"慰问" (thăm hỏi, an ủi động viên) là động từ, tân ngữ chỉ người gặp khó khăn hoặc vất vả: "慰问 病人". Sắc thái trang trọng, hay dùng khi tổ chức, cơ quan, lãnh đạo đến thăm. Thăm bạn bè, người thân thường ngày thì dùng "看望".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

慰问 viết sang phồn thể là 慰問 wèi wèn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →