老师去医院慰问生病的学生。
Lǎoshī qù yīyuàn wèiwèn shēngbìng de xuéshēng.
Cô giáo đến bệnh viện thăm hỏi học sinh bị ốm.
The teacher went to the hospital to comfort the sick student.
"慰问" (thăm hỏi, an ủi động viên) là động từ, tân ngữ chỉ người gặp khó khăn hoặc vất vả: "慰问 病人". Sắc thái trang trọng, hay dùng khi tổ chức, cơ quan, lãnh đạo đến thăm. Thăm bạn bè, người thân thường ngày thì dùng "看望".
慰问 viết sang phồn thể là 慰問 wèi wèn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.