Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 反问

反问

fǎn wèn
Âm Hán-Việt: phản vấn
HSK 3.0 cấp 7
hỏi lại, hỏi vặn
to ask (a question) in reply

Ví dụ câu

老师问我问题,我反问了一个。

Lǎoshī wèn wǒ wèntí, wǒ fǎnwèn le yí gè.

Cô giáo hỏi tôi một câu, tôi hỏi lại một câu.

The teacher asked me a question, and I asked one back.

Cách dùng từ này

“反问” (hỏi lại, hỏi vặn) là động từ: không trả lời mà hỏi ngược lại người vừa hỏi, như “他 反问 我: 你 呢?”. Muốn nói hỏi vặn một câu thì dùng lượng từ “句”: “反问 了 一 句”. Trong ngữ pháp, câu hỏi tu từ gọi là fǎnwènjù, hỏi mà không cần trả lời, để nhấn mạnh ý khẳng định hay phủ định.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

反问 viết sang phồn thể là 反問 fǎn wèn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →