Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 问候

问候

wèn hòu
Âm Hán-Việt: vấn hậu
HSK 3.0 cấp 7
hỏi thăm, thăm hỏi
to give one's respects

Ví dụ câu

我打电话问候奶奶。

Wǒ dǎ diànhuà wènhòu nǎinai.

Tôi gọi điện thăm bà.

I call to greet grandma.

Cách dùng từ này

“问候” (hỏi thăm) là động từ và danh từ. Động từ: “打电话 问候 奶奶”. Danh từ: “请 转达 我 的 问候”. Nhờ người khác gửi lời hỏi thăm: “代 我 问候 他”. Gặp mặt chào hỏi thường ngày thì chào trực tiếp, ít khi nói “问候”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

问候 viết sang phồn thể là 問候 wèn hòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →