不要诽谤别人。
Bú yào fěibàng biérén.
Đừng phỉ báng người khác.
Don't slander others.
Động từ, nghĩa là phỉ báng, bịa chuyện nói xấu làm tổn hại danh dự người khác. Hay gặp: “诽谤 别人”, “受到 诽谤” (bị phỉ báng). Sắc thái nghiêm trọng, thường dùng trong văn viết hoặc chuyện pháp lý. Khác “批评” là phê bình có căn cứ.
诽谤 viết sang phồn thể là 誹謗 fěi bàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.