Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 顾问

顾问

gù wèn
Âm Hán-Việt: cố vấn
HSK 3.0 cấp 6
cố vấn
adviser

Ví dụ câu

他是公司的法律顾问。

Tā shì gōngsī de fǎlǜ gùwèn.

Anh ấy là cố vấn pháp lý của công ty.

He is the company's legal advisor.

Cách dùng từ này

“顾问” (cố vấn) là danh từ chỉ người chuyên đưa ra ý kiến tư vấn. Hay đứng sau danh từ chỉ lĩnh vực: “法律顾问” (cố vấn pháp luật), và làm tân ngữ của “是”, “当”. Lượng từ thường dùng là “位” hoặc “个”. Đừng lẫn với “顾客” (khách hàng): hai từ chung chữ đầu nhưng nghĩa khác hẳn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

顾问 viết sang phồn thể là 顧問 gù wèn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →