Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 统筹兼顾

统筹兼顾

tǒng chóu jiān gù
Âm Hán-Việt: thống trù kiêm cố
HSK 3.0 cấp 6
phối hợp toàn diện
an overall plan taking into account all factors

Ví dụ câu

发展经济要统筹兼顾,不能顾此失彼。

Fāzhǎn jīngjì yào tǒngchóu jiāngù, bùnéng gù cǐ shī bǐ.

Phát triển kinh tế cần tính đến tất cả khía cạnh, không thể được cái này mất cái kia.

Economic development must take all factors into account and not sacrifice one thing for another.

Cách dùng từ này

“统筹兼顾” (tính toán tổng thể, lo đủ các mặt) là thành ngữ văn viết, hay gặp trong văn bản chính sách, báo cáo. Thường làm vị ngữ sau “要”, “应该”: “发展 经济 要 统筹兼顾”, hoặc làm tân ngữ của “做到”. Ý trái ngược là “顾此失彼” (lo được việc này thì hỏng việc kia).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

统筹兼顾 viết sang phồn thể là 統籌兼顧 tǒng chóu jiān gù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →