Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 兼职

兼职

jiān zhí
Âm Hán-Việt: kiêm chức
HSK 3.0 cấp 6
kiêm nhiệm, làm thêm
to hold concurrent posts

Ví dụ câu

她做兼职工作。

Tā zuò jiānzhí gōngzuò.

Cô ấy làm công việc kiêm nhiệm.

She does a part-time job.

Cách dùng từ này

"兼职" (làm thêm, kiêm nhiệm) là động từ và danh từ. Làm danh từ chỉ việc làm thêm: "做 兼职", "找 兼职". Làm động từ nghĩa "kiêm thêm một việc": "在 公司 兼职". Trái nghĩa là quánzhí (làm toàn thời gian).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

兼职 viết sang phồn thể là 兼職 jiān zhí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →