她做兼职工作。
Tā zuò jiānzhí gōngzuò.
Cô ấy làm công việc kiêm nhiệm.
She does a part-time job.
"兼职" (làm thêm, kiêm nhiệm) là động từ và danh từ. Làm danh từ chỉ việc làm thêm: "做 兼职", "找 兼职". Làm động từ nghĩa "kiêm thêm một việc": "在 公司 兼职". Trái nghĩa là quánzhí (làm toàn thời gian).
兼职 viết sang phồn thể là 兼職 jiān zhí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.