她是公司职员。
Tā shì gōngsī zhíyuán.
Cô ấy là nhân viên công ty.
She is a company employee.
"职员" (nhân viên) là danh từ chỉ người làm công việc văn phòng, hành chính trong cơ quan, công ty: "她 是 公司 职员", "银行 职员". Gần "员工" (nhân viên nói chung, mọi bộ phận) và "职工" (cách gọi chung người lao động trong một đơn vị).
职员 viết sang phồn thể là 職員 zhí yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.