Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 职员

职员

zhí yuán
Âm Hán-Việt: chức viên
HSK 3.0 cấp 6
nhân viên văn phòng
office worker

Ví dụ câu

她是公司职员。

Tā shì gōngsī zhíyuán.

Cô ấy là nhân viên công ty.

She is a company employee.

Cách dùng từ này

"职员" (nhân viên) là danh từ chỉ người làm công việc văn phòng, hành chính trong cơ quan, công ty: "她 是 公司 职员", "银行 职员". Gần "员工" (nhân viên nói chung, mọi bộ phận) và "职工" (cách gọi chung người lao động trong một đơn vị).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

职员 viết sang phồn thể là 職員 zhí yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →