Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 官员

官员

guān yuán
Âm Hán-Việt: quan viên
HSK 3.0 cấp 6
quan chức
official (in an organization or government)

Ví dụ câu

政府官员接受了媒体采访。

Zhèngfǔ guānyuán jiēshòu le méitǐ cǎifǎng.

Quan chức chính phủ đã trả lời phỏng vấn báo chí.

Government officials accepted media interviews.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

官员 viết sang phồn thể là 官員 guān yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →