Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 学员

学员

xué yuán
Âm Hán-Việt: học viên
HSK 3.0 cấp 6
học viên, thành viên học
trainee, member of institution of learning, student

Ví dụ câu

这个班有二十个学员。

Zhège bān yǒu èrshí gè xuéyuán.

Lớp này có hai mươi học viên.

This class has twenty students.

Cách dùng từ này

“学员” (học viên) là danh từ chỉ người theo học một khóa đào tạo, lớp ngắn hạn như trường dạy lái xe, lớp năng khiếu. Lượng từ “名” hoặc “个”: “这个 班 有 二十 个 学员”. Khác “学生” (học sinh, sinh viên ở trường phổ thông, đại học).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

学员 viết sang phồn thể là 學員 xué yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →