医生在照顾伤员。
Yīshēng zài zhàogù shāngyuán.
Bác sĩ đang chăm sóc người bị thương.
The doctor is taking care of the wounded.
"伤员" (người bị thương) là danh từ, chỉ người bị thương trong tai nạn, thiên tai cần cứu chữa, thường làm tân ngữ: "抢救 伤员", "照顾 伤员". Khác "伤口" (vết thương) là chỗ bị thương trên cơ thể, và "病人" là người bệnh nói chung.
伤员 viết sang phồn thể là 傷員 shāng yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.