Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 肺炎

肺炎

fèi yán
Âm Hán-Việt: phế viêm
HSK 3.0 cấp 6
viêm phổi
pneumonia

Ví dụ câu

他感冒没好,后来得了肺炎。

Tā gǎnmào méi hǎo, hòulái dé le fèiyán.

Anh ấy cảm chưa khỏi, sau đó bị viêm phổi.

His cold didn't get better, and later he got pneumonia.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →