Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 炎热

炎热

yán rè
Âm Hán-Việt: viêm nhiệt
HSK 3.0 cấp 6
oi bức/nóng gay gắt
blistering hot

Ví dụ câu

夏天这里非常炎热,经常超过40度。

Xiàtiān zhèlǐ fēicháng yánrè, jīngcháng chāoguò sìshí dù.

Mùa hè ở đây rất nóng bức, thường vượt quá 40 độ.

In summer, it is very hot here, often exceeding 40 degrees.

Cách dùng từ này

"炎热" (nóng bức, oi ả) là tính từ, chỉ dùng cho thời tiết, khí hậu, mùa: "天气 炎热", "炎热 的 夏天". Làm vị ngữ thì thường có phó từ chỉ mức độ đi trước: "这里 非常 炎热". Mức nóng gay gắt hơn "热", sắc thái văn viết; không dùng cho đồ ăn, nước nóng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

炎热 viết sang phồn thể là 炎熱 yán rè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →