夏天这里非常炎热,经常超过40度。
Xiàtiān zhèlǐ fēicháng yánrè, jīngcháng chāoguò sìshí dù.
Mùa hè ở đây rất nóng bức, thường vượt quá 40 độ.
In summer, it is very hot here, often exceeding 40 degrees.
"炎热" (nóng bức, oi ả) là tính từ, chỉ dùng cho thời tiết, khí hậu, mùa: "天气 炎热", "炎热 的 夏天". Làm vị ngữ thì thường có phó từ chỉ mức độ đi trước: "这里 非常 炎热". Mức nóng gay gắt hơn "热", sắc thái văn viết; không dùng cho đồ ăn, nước nóng.
炎热 viết sang phồn thể là 炎熱 yán rè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.