Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发炎

发炎

fā yán
Âm Hán-Việt: phát viêm
HSK 3.0 cấp 6
viêm, sưng viêm
to become inflamed

Ví dụ câu

我的喉咙发炎了。

Wǒ de hóulóng fāyán le.

Cổ họng tôi bị viêm.

My throat is inflamed.

Cách dùng từ này

"发炎" (bị viêm) là động từ, không mang tân ngữ, chủ ngữ là bộ phận cơ thể hoặc vết thương: "喉咙 发炎了" (viêm họng), "伤口 发炎了" (vết thương bị viêm). Thường đi với "了". Chữ "炎" (viêm) cũng xuất hiện trong tên bệnh như "肺炎" (viêm phổi).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发炎 viết sang phồn thể là 發炎 fā yán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →