Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 炎症

炎症

yán zhèng
Âm Hán-Việt: viêm chứng
HSK 3.0 cấp 6
viêm nhiễm
inflammation

Ví dụ câu

慢性炎症与多种疾病的发展有关。

Mànxìng yánzhèng yǔ duō zhǒng jíbìng de fāzhǎn yǒuguān.

Viêm mãn tính liên quan đến sự phát triển của nhiều loại bệnh.

Chronic inflammation is associated with the development of many diseases.

Cách dùng từ này

"炎症" (chứng viêm) là danh từ y học: "慢性炎症" (viêm mãn tính). Nói chuyện thường ngày người ta dùng động từ "发炎" (bị viêm), như họng bị viêm, vết thương bị viêm; "炎症" dùng khi nói như bác sĩ hoặc trong văn bản y khoa.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →