慢性炎症与多种疾病的发展有关。
Mànxìng yánzhèng yǔ duō zhǒng jíbìng de fāzhǎn yǒuguān.
Viêm mãn tính liên quan đến sự phát triển của nhiều loại bệnh.
Chronic inflammation is associated with the development of many diseases.
"炎症" (chứng viêm) là danh từ y học: "慢性炎症" (viêm mãn tính). Nói chuyện thường ngày người ta dùng động từ "发炎" (bị viêm), như họng bị viêm, vết thương bị viêm; "炎症" dùng khi nói như bác sĩ hoặc trong văn bản y khoa.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.