Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 症状

症状

zhèng zhuàng
Âm Hán-Việt: chứng trạng
HSK 3.0 cấp 6
triệu chứng
symptom (of an illness)

Ví dụ câu

他有感冒的症状。

Tā yǒu gǎnmào de zhèngzhuàng.

Anh ấy có triệu chứng cảm cúm.

He has symptoms of a cold.

Cách dùng từ này

"症状" (triệu chứng) là danh từ, hay đứng sau tên bệnh với "的": "感冒的 症状" (triệu chứng cảm cúm). Động từ đi kèm: "有", "出现", "减轻". Khi khám bệnh, bác sĩ hay hỏi "有 什么 症状".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

症状 viết sang phồn thể là 症狀 zhèng zhuàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →