Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 现状

现状

xiàn zhuàng
Âm Hán-Việt: hiện trạng
HSK 3.0 cấp 5
hiện trạng/tình hình hiện tại
current situation

Ví dụ câu

我们需要改变教育的现状。

Wǒmen xūyào gǎibiàn jiàoyù de xiànzhuàng.

Chúng ta cần thay đổi hiện trạng giáo dục.

We need to change the current state of education.

Cách dùng từ này

"现状" (hiện trạng, tình hình hiện nay) là danh từ. Hay làm tân ngữ của "改变" (thay đổi), "了解" (tìm hiểu), "满足 于" (bằng lòng với): "不 满足 于 现状" (không bằng lòng với hiện tại). Mang sắc thái trang trọng, hay gặp trong báo chí, báo cáo.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

现状 viết sang phồn thể là 現狀 xiàn zhuàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →