我们需要改变教育的现状。
Wǒmen xūyào gǎibiàn jiàoyù de xiànzhuàng.
Chúng ta cần thay đổi hiện trạng giáo dục.
We need to change the current state of education.
"现状" (hiện trạng, tình hình hiện nay) là danh từ. Hay làm tân ngữ của "改变" (thay đổi), "了解" (tìm hiểu), "满足 于" (bằng lòng với): "不 满足 于 现状" (không bằng lòng với hiện tại). Mang sắc thái trang trọng, hay gặp trong báo chí, báo cáo.
现状 viết sang phồn thể là 現狀 xiàn zhuàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.