Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 体现

体现

tǐ xiàn
Âm Hán-Việt: thể hiện
HSK 3.0 cấp 5
thể hiện, thể hiện rõ
to embody

Ví dụ câu

这幅画体现了艺术家的才华。

Zhè fú huà tǐxiàn le yìshùjiā de cáihuá.

Bức tranh này thể hiện tài năng của người nghệ sĩ.

This painting embodies the artist's talent.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

体现 viết sang phồn thể là 體現 tǐ xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →