媒体报道了这一重大新闻。
Méitǐ bàodàole zhè yī zhòngdà xīnwén.
Truyền thông đã đưa tin về sự kiện quan trọng này.
The media reported this major news.
“媒体” (truyền thông) là danh từ chỉ báo chí, truyền hình, mạng nói chung: 新闻 媒体. Hay đi với 报道 và 关注: 媒体 报道, 引起 媒体 关注. “传媒” gần nghĩa, thường dùng khi nói về ngành truyền thông.
媒体 viết sang phồn thể là 媒體 méi tǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.