请说得具体一点。
Qǐng shuō de jùtǐ yīdiǎn.
Hãy nói cụ thể hơn một chút.
Please be a little more specific.
"具体" (cụ thể) là tính từ, trái nghĩa với "抽象". Làm định ngữ: "具体 情况", "具体 时间"; làm bổ ngữ sau "得": "说 得 具体 一点"; làm trạng ngữ trước động từ: "具体 说明". Muốn hỏi chi tiết thì nói "具体 是 什么".
具体 viết sang phồn thể là 具體 jù tǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.