Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 癌症

癌症

ái zhèng
Âm Hán-Việt: nham chứng
HSK 3.0 cấp 7
ung thư
cancer

Ví dụ câu

癌症的早期发现和治疗至关重要。

Áizhèng de zǎoqī fāxiàn hé zhìliáo zhì guān zhòngyào.

Phát hiện và điều trị sớm ung thư có tầm quan trọng then chốt.

Early detection and treatment of cancer is crucial.

Cách dùng từ này

"癌症" (bệnh ung thư) là danh từ chỉ chung các loại ung thư, hay đi với "得" hoặc "患": "得 了 癌症", "癌症 患者" (bệnh nhân ung thư), "治疗 癌症". Gọi loại cụ thể thì ghép "癌" với bộ phận cơ thể, như fèi'ái (ung thư phổi).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →