他需要急救。
Tā xūyào jíjiù.
Anh ấy cần cấp cứu.
He needs first aid.
“急救” (cấp cứu, sơ cứu) vừa là động từ vừa là danh từ: “需要 急救”, “急救 病人”. Hay gặp trong “急救 电话”, jíjiùchē (xe cấp cứu). Khác “急诊” (khám cấp cứu, khoa cấp cứu ở bệnh viện): đến bệnh viện khám gấp là “看 急诊”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.