他喊救命。
Tā hǎn jiùmìng.
Anh ấy kêu cứu mạng.
He shouted for help.
“救命” (cứu mạng) là động từ ly hợp, khi kêu lên một mình “救命” nghĩa là “Cứu tôi với!”. Hay gặp: “他 喊 救命”, “救 了 我 的 命”. Cũng dùng như từ cảm thán vui trong khẩu ngữ khi quá sợ, quá mệt. Ân cứu mạng là “救命 之 恩”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.