Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 救命

救命

jiù mìng
Âm Hán-Việt: cứu mệnh
HSK 3.0 cấp 6
cứu mạng, cứu người
to save sb's life, (interj.) Help!, Save me!

Ví dụ câu

他喊救命。

Tā hǎn jiùmìng.

Anh ấy kêu cứu mạng.

He shouted for help.

Cách dùng từ này

“救命” (cứu mạng) là động từ ly hợp, khi kêu lên một mình “救命” nghĩa là “Cứu tôi với!”. Hay gặp: “他 喊 救命”, “救 了 我 的 命”. Cũng dùng như từ cảm thán vui trong khẩu ngữ khi quá sợ, quá mệt. Ân cứu mạng là “救命 之 恩”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →