“官” là danh từ: quan, người giữ chức vụ trong bộ máy công quyền; làm quan nói là “做 官”. Hay đứng cuối từ ghép chỉ chức danh: “法官” (thẩm phán), “外交官” (nhà ngoại giao). Từ ghép khác: “官员” (quan chức), “官方” (chính thức), “器官” (cơ quan trong cơ thể).
他的爸爸是个官。
Tā de bà ba shì ge guān.
Bố anh ấy là một quan chức.
His father is an official.