Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 官

官

guān
Âm Hán-Việt: quan
HSK 3.0 cấp 6
quan chức
official, government organ

Cách dùng chữ này

“官” là danh từ: quan, người giữ chức vụ trong bộ máy công quyền; làm quan nói là “做 官”. Hay đứng cuối từ ghép chỉ chức danh: “法官” (thẩm phán), “外交官” (nhà ngoại giao). Từ ghép khác: “官员” (quan chức), “官方” (chính thức), “器官” (cơ quan trong cơ thể).

Ví dụ câu

他的爸爸是个官。

Tā de bà ba shì ge guān.

Bố anh ấy là một quan chức.

His father is an official.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「官」