Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外交官

外交官

wài jiāo guān
Âm Hán-Việt: ngoại giao quan
HSK 3.0 cấp 4
nhà ngoại giao
diplomat

Ví dụ câu

他是一名外交官。

Tā shì yì míng wàijiāoguān.

Anh ấy là một nhà ngoại giao.

He is a diplomat.

Cách dùng từ này

“外交官” là danh từ, chỉ người làm công việc ngoại giao. Thường đứng ở vị trí chủ ngữ hoặc bổ ngữ sau động từ như “là”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →