Danh từ "lon, hũ, bình" để đựng đồ, thường có nắp. "罐头" (đồ hộp) là thức ăn đóng hộp; "易拉罐" (lon kéo) là lon nước ngọt, lon bia có khoen kéo. Cũng làm lượng từ: một lon nước ngọt, một hũ mật ong. "瓶" (bình, chai) thường cổ hẹp, còn "罐" thường miệng rộng.
这个罐子很大。
Zhège guànzi hěn dà.
Cái hộp này rất to.
This can is very big.