Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 罐头

罐头

guàn tou
Âm Hán-Việt: quán đầu
HSK 3.0 cấp 7
đồ hộp
tin

Ví dụ câu

我买了一盒罐头。

Wǒ mǎi le yì hé guàn tou.

Tôi mua một hộp đồ hộp.

I bought a can of food.

Cách dùng từ này

“罐头” (đồ hộp) là danh từ, chỉ thức ăn đóng hộp kín, hoặc chính cái hộp đó. Hay gặp: “鱼 罐头” (cá hộp), “水果 罐头”, “打开 罐头”. Chữ “头” ở đây là hậu tố, đọc nhẹ (thanh nhẹ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

罐头 viết sang phồn thể là 罐頭 guàn tou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →