他握紧了拳头。
Tā wò jǐn le quán tou.
Anh ấy nắm chặt nắm đấm.
He clenched his fist.
"拳头" (quántou, nắm tay, nắm đấm) là danh từ, chữ sau đọc nhẹ. Hay đi với "握紧" (nắm chặt), "挥" (vung): "握紧了 拳头". Nghĩa bóng có quántou chǎnpǐn, chỉ sản phẩm chủ lực.
拳头 viết sang phồn thể là 拳頭 quán tou.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.