Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 尽头

尽头

jìn tóu
Âm Hán-Việt: tận đầu
HSK 3.0 cấp 7
điểm cuối/cùng đường
end

Ví dụ câu

这条街的尽头有一家书店。

Zhè tiáo jiē de jìntóu yǒu yì jiā shūdiàn.

Ở cuối con phố này có một hiệu sách.

There is a bookstore at the end of this street.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là “điểm cuối, chỗ tận cùng”. Thường đứng sau danh từ chỉ đường đi, không gian, nối bằng “的”: “街的尽头” (cuối phố). Cũng dùng nghĩa bóng cho thời gian, sự việc: “没有 尽头” (không có điểm dừng). Chữ “尽” ở đây đọc thanh 4 (jìn), khác với cách đọc jǐn trong “尽快”, “尽量”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

尽头 viết sang phồn thể là 盡頭 jìn tóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →