他打消了出国的念头。
Tā dǎxiāo le chūguó de niàntou.
Anh ấy đã từ bỏ ý định ra nước ngoài.
He gave up the idea of going abroad.
Danh từ, nghĩa là “ý nghĩ, ý định” chợt nảy ra trong đầu. Hay đi với “有”, “产生”: “有一个 念头”; dẹp bỏ ý định thì nói dǎxiāo niàntou. Gần nghĩa “想法”, “主意”. Chữ cuối đọc nhẹ: niàntou.
念头 viết sang phồn thể là 念頭 niàn tou.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.