Danh từ "gậy, que". Khẩu ngữ hay dùng "棍子" (cây gậy); "棍棒" (gậy gộc) nói chung các loại gậy. "冰棍儿" (kem đá que) là kem có que cầm. Lượng từ đi kèm là "根", như một cây gậy.
他用棍子打狗。
Tā yòng gùnzi dǎ gǒu.
Anh ấy dùng gậy đánh chó.
He hit the dog with a stick.