Tính từ "tàn nhẫn, ác" và "dữ dội, quyết liệt". Từ ghép: "狠心" (nhẫn tâm), "凶狠" (hung ác). Làm trạng ngữ trước động từ: đánh mạnh tay, phê bình gay gắt. Cùng âm "hěn" với "很" (rất) nên dễ viết nhầm: "很" có bộ "彳", còn "狠" có bộ "犭" (thú vật).
他对敌人很狠。
Tā duì dírén hěn hěn.
Anh ta rất tàn nhẫn với kẻ thù.
He is very ruthless to enemies.