Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 棍子

棍子

gùn zi
Âm Hán-Việt: côn tử
HSK 3.0 cấp 9
cây gậy
stick

Ví dụ câu

他用棍子打狗。

Tā yòng gùnzi dǎ gǒu.

Anh ấy dùng cây gậy đánh chó.

He hit the dog with a stick.

Cách dùng từ này

"棍子" (cây gậy) là danh từ chỉ đoạn gỗ hoặc tre dài, tròn, cầm được trong tay. Lượng từ thường dùng là "根": "一根 棍子". Hay đi với "拿" (cầm) hoặc dùng trong cấu trúc "用 棍子 打" (dùng gậy đánh). Gậy chống của người già thì gọi là "拐杖", không gọi là "棍子".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →