他不想打官司,所以选择了和解。
Tā bù xiǎng dǎ guānsi, suǒyǐ xuǎnzé le héjiě.
Anh ấy không muốn kiện tụng, nên đã chọn hòa giải.
He didn't want to go to court, so he chose to settle.
“打官司” (kiện tụng, ra tòa) là cụm động từ khẩu ngữ; đối phương đi với “和”, “跟”: “和 公司 打官司”; có thể chen thành phần: “打 了 三年 官司”. Văn viết trang trọng hơn thì dùng “起诉” (khởi kiện).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.