Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 晒太阳

晒太阳

shài tài yáng
Âm Hán-Việt: sái thái dương
HSK 3.0 cấp 8
phơi nắng
to be in the sun (getting warm or sunbathing etc)

Ví dụ câu

小猫喜欢晒太阳。

Xiǎo māo xǐhuan shài tàiyáng.

Mèo con thích phơi nắng.

The kitten likes to sunbathe.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

晒太阳 viết sang phồn thể là 曬太陽 shài tài yáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →