他的新冠病毒检测结果是阳性。
Tā de xīnguān bìngdú jiǎncè jiéguǒ shì yángxìng.
Kết quả xét nghiệm virus corona của anh ấy là dương tính.
His COVID-19 test result is positive.
“阳性” (dương tính) là danh từ, dùng trong xét nghiệm y học, nghĩa là phát hiện mầm bệnh hoặc chất cần tìm: “结果 是 阳性”, “检测 结果 呈 阳性”. Trái nghĩa “阴性”. Trong ngữ pháp một số ngôn ngữ, “阳性” còn chỉ giống đực.
阳性 viết sang phồn thể là 陽性 yáng xìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.