Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 阳性

阳性

yáng xìng
Âm Hán-Việt: dương tính
HSK 3.0 cấp 7
dương tính
positive

Ví dụ câu

他的新冠病毒检测结果是阳性。

Tā de xīnguān bìngdú jiǎncè jiéguǒ shì yángxìng.

Kết quả xét nghiệm virus corona của anh ấy là dương tính.

His COVID-19 test result is positive.

Cách dùng từ này

“阳性” (dương tính) là danh từ, dùng trong xét nghiệm y học, nghĩa là phát hiện mầm bệnh hoặc chất cần tìm: “结果 是 阳性”, “检测 结果 呈 阳性”. Trái nghĩa “阴性”. Trong ngữ pháp một số ngôn ngữ, “阳性” còn chỉ giống đực.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

阳性 viết sang phồn thể là 陽性 yáng xìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →