他每天早上打太极。
Tā měitiān zǎoshang dǎ tàijí.
Anh ấy tập Thái Cực Quyền mỗi sáng.
He practices Tai Chi every morning.
"太极" là danh từ, gốc là khái niệm Thái Cực trong triết học cổ, nhưng đời thường hay chỉ môn "太极拳" (Thái cực quyền). Động từ đi kèm là "打": "每天 早上 打 太极". Khẩu ngữ "打 太极" còn có nghĩa bóng là đùn đẩy, nói vòng vo để né tránh trách nhiệm.
太极 viết sang phồn thể là 太極 tài jí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.