他极力解释。
Tā jílì jiěshì.
Anh ấy cố gắng hết sức giải thích.
He tried his best to explain.
"极力" (hết sức) là phó từ, đứng trước động từ để nói dốc toàn lực làm việc gì: "极力 解释", "极力 反对", "极力 推荐". Thường dùng cho hành động có chủ ý như thuyết phục, phản đối, che giấu. Gần nghĩa "竭力", "尽力" (hết sức); khác "极其" (cực kỳ) là phó từ chỉ mức độ, đứng trước tính từ.
极力 viết sang phồn thể là 極力 jí lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.