我们去郊游,带了食物和水。
Wǒmen qù jiāoyóu, dài le shíwù hé shuǐ.
Chúng tôi đi dã ngoại ngoại thành, mang theo thức ăn và nước.
We went on an outing to the suburbs, bringing food and water.
"郊游" (đi chơi ngoại thành) là động từ, chỉ đi dã ngoại ở vùng ven thành phố: "周末 去 郊游". Cũng làm danh từ chỉ chuyến đi: "一次 郊游". Gần nghĩa chūnyóu là đi chơi mùa xuân, hay dùng cho học sinh.
郊游 viết sang phồn thể là 郊遊 jiāo yóu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.