我们计划去云南旅游。
Wǒmen jìhuà qù Yúnnán lǚyóu.
Chúng tôi có kế hoạch đi du lịch Vân Nam.
We plan to travel to Yunnan.
“旅游” là động từ, nghĩa là đi du lịch. Nơi đến đặt trước theo khuôn 去 + nơi chốn + 旅游: 去 + 云南旅游 (đi du lịch Vân Nam); không nói 旅游 + nơi chốn. So với 旅行: 旅游 nhấn mạnh việc đi chơi, ngắm cảnh, còn 旅行 nhấn mạnh chuyến đi xa.
旅游 viết sang phồn thể là 旅遊 lǚ yóu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.