Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 导游

导游

dǎo yóu
Âm Hán-Việt: đạo du
HSK 3.0 cấp 4
hướng dẫn viên du lịch
tour guide

Ví dụ câu

我们的导游很友好。

Wǒmen de dǎoyóu hěn yǒuhǎo.

Hướng dẫn viên của chúng tôi rất thân thiện.

Our tour guide is very friendly.

Cách dùng từ này

“导游” (hướng dẫn viên du lịch) là danh từ chỉ người, cũng dùng như động từ (dẫn đoàn tham quan). Hay gặp: “当 导游” (làm hướng dẫn viên), “我们的 导游”. Đừng lẫn với “导演” (đạo diễn), cũng có chữ “导” (dẫn dắt).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

导游 viết sang phồn thể là 導遊 dǎo yóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →