Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 导演

导演

dǎo yǎn
Âm Hán-Việt: đạo diễn
HSK 3.0 cấp 5
đạo diễn
to direct

Ví dụ câu

张艺谋是中国最具国际影响力的导演之一。

Zhāng Yìmóu shì Zhōngguó zuì jù guójì yǐngxiǎnglì de dǎoyǎn zhī yī.

Trương Nghệ Mưu là một trong những đạo diễn có tầm ảnh hưởng quốc tế nhất Trung Quốc.

Zhang Yimou is one of China's most internationally influential directors.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

导演 viết sang phồn thể là 導演 dǎo yǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →