Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 指导

指导

zhǐ dǎo
Âm Hán-Việt: chỉ đạo
HSK 3.0 cấp 5
chỉ đạo, hướng dẫn
to guide

Ví dụ câu

老师指导学生完成了论文。

Lǎoshī zhǐdǎo xuésheng wánchéngle lùnwén.

Giáo viên đã hướng dẫn học sinh hoàn thành luận văn.

The teacher guided the student to complete the thesis.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

指导 viết sang phồn thể là 指導 zhǐ dǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →