他的手指很长。
Tā de shǒuzhǐ hěn cháng.
Ngón tay của anh ấy rất dài.
His fingers are very long.
"手指" (shǒuzhǐ, ngón tay) là danh từ, lượng từ "根": "一 根 手指". Khẩu ngữ còn nói shǒuzhǐtou. Ngón chân là jiǎozhǐ, khác hẳn. Hay đi với các tính từ tả hình dáng: "手指 很 长".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.