Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 手指

手指

shǒu zhǐ
Âm Hán-Việt: thủ chỉ
HSK 3.0 cấp 5
ngón tay
finger

Ví dụ câu

他的手指很长。

Tā de shǒuzhǐ hěn cháng.

Ngón tay của anh ấy rất dài.

His fingers are very long.

Cách dùng từ này

"手指" (shǒuzhǐ, ngón tay) là danh từ, lượng từ "根": "一 根 手指". Khẩu ngữ còn nói shǒuzhǐtou. Ngón chân là jiǎozhǐ, khác hẳn. Hay đi với các tính từ tả hình dáng: "手指 很 长".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →