运动可以锻炼肌肉。
Yùndòng kěyǐ duànliàn jīròu.
Tập thể dục có thể rèn luyện cơ bắp.
Exercise can build muscle.
Danh từ, chỉ cơ bắp. Hay gặp: “锻炼 肌肉” (tập cơ), “肌肉 发达” (cơ bắp nở nang), “肌肉 疼” (đau cơ). Thường làm tân ngữ sau động từ rèn luyện, hoặc làm chủ ngữ khi tả trạng thái cơ thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.