Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 肌肉

肌肉

jī ròu
Âm Hán-Việt: cơ nhục
HSK 3.0 cấp 5
cơ bắp
muscle

Ví dụ câu

运动可以锻炼肌肉。

Yùndòng kěyǐ duànliàn jīròu.

Tập thể dục có thể rèn luyện cơ bắp.

Exercise can build muscle.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ cơ bắp. Hay gặp: “锻炼 肌肉” (tập cơ), “肌肉 发达” (cơ bắp nở nang), “肌肉 疼” (đau cơ). Thường làm tân ngữ sau động từ rèn luyện, hoặc làm chủ ngữ khi tả trạng thái cơ thể.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →