Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ "thịt". Tên loại thịt ghép theo con vật: 牛肉 (thịt bò), 猪肉 (thịt lợn). Có trong 肌肉 (cơ bắp), 烤肉 (thịt nướng).
「肉」 là bộ thủ số 130 trong 214 bộ Khang Hy, 6 nét, nghĩa gốc: thịt.
Chữ mang bộ này: 肉 ròu (thịt) · 肚 dù (bụng) · 肥 féi (béo) · 胖 pàng (mập)
你喜欢吃什么肉?
Nǐ xǐhuan chī shénme ròu?
Bạn thích ăn thịt gì?
What kind of meat do you like to eat?