Động từ "đá", dùng chân: 踢足球 (đá bóng). Môn bóng đá dùng 踢, còn bóng rổ, cầu lông dùng 打.
他喜欢踢足球。
Tā xǐhuan tī zúqiú.
Anh ấy thích đá bóng.
He likes to play soccer.