Phó từ khẩu ngữ "khá, rất", đứng trước tính từ và hay đi với 的 ở cuối: 挺好 + 的 (khá tốt). Làm động từ nghĩa "ưỡn thẳng". Có trong 挺拔 (thẳng đứng).
今天挺冷的。
Jīntiān tǐng lěng de.
Hôm nay khá lạnh.
Today is quite cold.